JPEdLab Mora

Luyện tập tổng hợp: っ, ん và trường âm

Cùng khung, khác một phách: 坂 (con dốc), 作家 (nhà văn), 参加 (tham gia).

坂con dốc
  1. さ
  2. か
作家nhà văn
  1. さ
  2. っ
  3. か
参加tham gia
  1. さ
  2. ん
  3. か
Chỉ phách ở giữa thay đổi.

Không có gì, っ hay ん?

—+っ+ん
坂さか作家さっか参加さんか
赤あか悪化あっか安価あんか
息いき一気いっき陰気いんき
二期にき日記にっき人気にんき

Cách phát âm

  1. Vỗ tay theo phách trước.

  2. Nói từng nhóm theo thứ tự: cảm nhận khoảng lặng của っ và tiếng ngân của ん.

  3. Tự ghi âm và nghe xem có thiếu phách không.

Lỗi thường gặp ở người Việt

  • Nhầm っ với ん

    っ là khoảng lặng, ん là tiếng ngân; hãy luyện 作家 và 参加 cạnh nhau.

  • Đọc ngắn từ ngoại lai dài

    チョコレート có những trường âm mà “sô-cô-la” không có.

Trong bài kiểm tra phát âm

Mỗi mục chỉ kiểm tra một cặp đối lập, kể cả khi từ có nhiều phách đặc biệt.

Làm bài kiểm tra phát âm miễn phí

Nghe và luyện tập

Mỗi nhóm chỉ khác nhau một phách hoặc một âm. Hãy nghe, rồi luyện tập.

おとうさんbố
  1. お
  2. と
  3. ー
  4. さ
  5. ん
おとさん(không phải từ có nghĩa: おとうさん bị đọc ngắn)
  1. お
  2. と
  3. さ
  4. ん
新学期học kỳ mới
  1. し
  2. ん
  3. が
  4. っ
  5. き
発表thuyết trình
  1. は
  2. っ
  3. ぴょ
  4. ー
宿題bài tập về nhà
  1. しゅ
  2. く
  3. だ
  4. い
心配lo lắng
  1. し
  2. ん
  3. ぱ
  4. い
乾杯cạn ly
  1. か
  2. ん
  3. ぱ
  4. い
先輩tiền bối / đàn anh, đàn chị
  1. せ
  2. ん
  3. ぱ
  4. い
旅行du lịch
  1. りょ
  2. こ
  3. ー
予約đặt chỗ / đặt trước
  1. よ
  2. や
  3. く
料金phí / giá vé
  1. りょ
  2. ー
  3. き
  4. ん
一分một phút
  1. い
  2. っ
  3. ぷ
  4. ん
一点một điểm
  1. い
  2. っ
  3. て
  4. ん
一個một cái
  1. い
  2. っ
  3. こ
バレンタインValentine
  1. ば
  2. れ
  3. ん
  4. た
  5. い
  6. ん
プレゼントquà tặng
  1. ぷ
  2. れ
  3. ぜ
  4. ん
  5. と
チョコレートsô-cô-la
  1. ちょ
  2. こ
  3. れ
  4. ー
  5. と
坂con dốc
  1. さ
  2. か
作家nhà văn
  1. さ
  2. っ
  3. か
参加tham gia
  1. さ
  2. ん
  3. か
赤màu đỏ
  1. あ
  2. か
悪化trở nên tồi tệ hơn
  1. あ
  2. っ
  3. か
安価rẻ
  1. あ
  2. ん
  3. か
息hơi thở
  1. い
  2. き
一気một hơi / một mạch
  1. い
  2. っ
  3. き
陰気u ám
  1. い
  2. ん
  3. き
二期hai kỳ / kỳ thứ hai
  1. に
  2. き
日記nhật ký
  1. に
  2. っ
  3. き
人気được yêu thích / sự phổ biến
  1. に
  2. ん
  3. き

Âm thanh dùng giọng tham chiếu được tạo tự động.

Tài liệu tham khảo giảng dạy