JPEdLab Mora

Âm đục: か hay が?

゛ làm phụ âm thành hữu thanh, còn ゜ biến は thành ぱ. 天気 (thời tiết) và 電気 (điện) chỉ khác nhau ở tính hữu thanh.

天気thời tiết
  1. て
  2. ん
  3. き
電気điện / đèn
  1. で
  2. ん
  3. き
Số phách như nhau; chỉ phụ âm đầu thay đổi.

Vô thanh, hữu thanh và ゜

Vô thanhHữu thanh ゛Bán đục ゜Ví dụ
かきくけこがぎぐげご柿 → 鍵
さしすせそざじずぜぞ
たちつてとだぢづでど天気 → 電気
はひふへほばびぶべぼぱぴぷぺぽ灰 → 倍 → パイ

Cách phát âm

  1. Chạm tay vào cổ họng: が, だ và ば rung; か, た và ぱ thì không.

  2. Ở đầu từ, cho dây thanh rung sớm.

  3. Giữ か, た và ぱ nhẹ, ít hơi.

Lỗi thường gặp ở người Việt

  • p và b

    Từ thuần Việt không có p đầu từ, nên ぱ dễ thành ば.

  • g xát

    が là âm tắc hoàn toàn, không xát như g tiếng Việt.

Trong bài kiểm tra phát âm

Các mục so sánh bản ghi âm của bạn với phiên bản có tính hữu thanh ngược lại, ví dụ 鍵 so với 柿.

Làm bài kiểm tra phát âm miễn phí

Nghe và luyện tập

Mỗi nhóm chỉ khác nhau một phách hoặc một âm. Hãy nghe, rồi luyện tập.

ピンghim
  1. ぴ
  2. ん
瓶chai / lọ
  1. び
  2. ん
パスthẻ thông hành / bỏ lượt
  1. ぱ
  2. す
バスxe buýt
  1. ば
  2. す
柿quả hồng
  1. か
  2. き
鍵chìa khóa / ổ khóa
  1. か
  2. ぎ
天気thời tiết
  1. て
  2. ん
  3. き
電気điện / đèn
  1. で
  2. ん
  3. き
鯛cá tráp
  1. た
  2. い
台giá, bệ; lượng từ đếm máy móc
  1. だ
  2. い
パイbánh pie
  1. ぱ
  2. い
倍gấp đôi / lần
  1. ば
  2. い
灰tro
  1. は
  2. い
半một nửa
  1. は
  2. ん
番lượt / số
  1. ば
  2. ん
パンbánh mì
  1. ぱ
  2. ん
変kỳ lạ / thay đổi
  1. へ
  2. ん
便chuyến bay / dịch vụ / tiện lợi
  1. べ
  2. ん
ペンbút
  1. ぺ
  2. ん
書くviết
  1. か
  2. く
家具đồ nội thất
  1. か
  2. ぐ
額số tiền / khung / trán
  1. が
  2. く

Âm thanh dùng giọng tham chiếu được tạo tự động.

Tài liệu tham khảo giảng dạy