JPEdLab Mora

Phân biệt cách phát âm 火事 (かじ) và 漢字 (かんじ)

火事 (かじ) có 2 phách; 漢字 (かんじ) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 3 phách.

火事hỏa hoạn
  1. か
  2. じ
漢字chữ Hán (kanji)
  1. か
  2. ん
  3. じ
Mỗi ô là một phách. Các ô được đánh dấu là chỗ các từ khác nhau.

Nghĩa và số phách

Ví dụNghĩaSố phách
火事かじ · kajihỏa hoạn
  1. か
  2. じ
2 phách
漢字かんじ · kanjichữ Hán (kanji)
  1. か
  2. ん
  3. じ
3 phách

Khác nhau ở đâu

  • 火事 (かじ) có 2 phách; 漢字 (かんじ) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 3 phách.

ん luôn chiếm trọn một phách. Bỏ mất nó thì 漢字 (chữ Hán) thành 火事 (hỏa hoạn).

Trong câu

  • 近所で火事がありました。
  • この漢字の読み方を教えてください。

Tự kiểm tra

Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.