Phân biệt cách phát âm 火事 (かじ) và 漢字 (かんじ)
火事 (かじ) có 2 phách; 漢字 (かんじ) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 3 phách.
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 火事かじ · kaji | hỏa hoạn |
|
| 漢字かんじ · kanji | chữ Hán (kanji) |
|
Khác nhau ở đâu
火事 (かじ) có 2 phách; 漢字 (かんじ) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 3 phách.
ん luôn chiếm trọn một phách. Bỏ mất nó thì 漢字 (chữ Hán) thành 火事 (hỏa hoạn).
Trong câu
- 近所で火事がありました。
- この漢字の読み方を教えてください。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.