Phân biệt cách phát âm 敵 (てき) và 天気 (てんき)
敵 (てき) có 2 phách; 天気 (てんき) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 3 phách.
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 敵てき · teki | kẻ thù |
|
| 天気てんき · tenki | thời tiết |
|
Khác nhau ở đâu
敵 (てき) có 2 phách; 天気 (てんき) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 3 phách.
ん luôn chiếm trọn một phách. Bỏ mất nó thì 漢字 (chữ Hán) thành 火事 (hỏa hoạn).
Trong câu
- ゲームの敵が強すぎます。
- 明日の天気を確認しました。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.