JPEdLab Mora

Phân biệt cách phát âm 目 (め) và 麺 (めん)

目 (め) có 1 phách; 麺 (めん) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 2 phách.

目mắt
  1. め
麺mì
  1. め
  2. ん
Mỗi ô là một phách. Các ô được đánh dấu là chỗ các từ khác nhau.

Nghĩa và số phách

Ví dụNghĩaSố phách
目め · memắt
  1. め
1 phách
麺めん · menmì
  1. め
  2. ん
2 phách

Khác nhau ở đâu

  • 目 (め) có 1 phách; 麺 (めん) thêm ん, chiếm trọn một phách riêng, nên có 2 phách.

ん luôn chiếm trọn một phách. Bỏ mất nó thì 漢字 (chữ Hán) thành 火事 (hỏa hoạn).

Trong câu

  • コンタクトを入れる前に目を洗います。
  • この店は麺がもちもちしています。

Tự kiểm tra

Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.