Phân biệt cách phát âm 鯛 (たい) và 台 (だい)
鯛 (たい) và 台 (だい) có cùng số phách; chỉ khác た → だ, tức là hữu thanh hay vô thanh.
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 鯛たい · tai | cá tráp |
|
| 台だい · dai | giá, bệ; lượng từ đếm máy móc |
|
Khác nhau ở đâu
鯛 (たい) và 台 (だい) có cùng số phách; chỉ khác た → だ, tức là hữu thanh hay vô thanh.
゛ làm phụ âm thành hữu thanh, còn ゜ biến は thành ぱ. 天気 (thời tiết) và 電気 (điện) chỉ khác nhau ở tính hữu thanh.
Trong câu
- お祝いに鯛の料理を食べました。
- 机の上にパソコンを一台置きます。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.