Phân biệt cách phát âm 角 (かど) và カード
角 (かど) có 2 phách; カード kéo dài nguyên âm thêm một phách (ー) nên có 3 phách.
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 角かど · kado | góc |
|
| カードかーど · kaado | thẻ |
|
Khác nhau ở đâu
角 (かど) có 2 phách; カード kéo dài nguyên âm thêm một phách (ー) nên có 3 phách.
Trường âm giữ nguyên một âm trong hai phách. Đọc ngắn đi thì ビール (bia) thành ビル (tòa nhà).
Trong câu
- 次の角を右に曲がります。
- 支払いはカードでお願いします。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.