Phân biệt cách phát âm 雪 (ゆき) và 勇気 (ゆうき)
雪 (ゆき) có 2 phách; 勇気 (ゆうき) kéo dài nguyên âm thêm một phách (ー) nên có 3 phách.
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 雪ゆき · yuki | tuyết |
|
| 勇気ゆうき · yuuki | lòng dũng cảm |
|
Khác nhau ở đâu
雪 (ゆき) có 2 phách; 勇気 (ゆうき) kéo dài nguyên âm thêm một phách (ー) nên có 3 phách.
Trường âm giữ nguyên một âm trong hai phách. Đọc ngắn đi thì ビール (bia) thành ビル (tòa nhà).
Trong câu
- 朝から雪が降っています。
- 勇気を出して、日本語で質問しました。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.