Phân biệt cách phát âm 客 (きゃく) và 規約 (きやく)
客 (きゃく) đọc きゃ trong một phách (2 phách); 規約 (きやく) tách thành き・や (3 phách).
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 客きゃく · kyaku | khách hàng / khách |
|
| 規約きやく · kiyaku | điều khoản / quy định |
|
Khác nhau ở đâu
客 (きゃく) đọc きゃ trong một phách (2 phách); 規約 (きやく) tách thành き・や (3 phách).
ゃ, ゅ hoặc ょ nhỏ hợp với kana đứng trước thành một phách. Tách ra thì 病院 (bệnh viện) thành 美容院 (tiệm làm tóc).
Trong câu
- 今日は店に客が多いです。
- 登録する前に規約を読みました。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.