JPEdLab Mora

Phân biệt cách phát âm 寮 (りょう) và 利用 (りよう)

寮 (りょう) đọc りょ trong một phách (2 phách); 利用 (りよう) tách thành り・よ (3 phách).

寮ký túc xá
  1. りょ
  2. ー
利用sử dụng / tận dụng
  1. り
  2. よ
  3. ー
Mỗi ô là một phách. Các ô được đánh dấu là chỗ các từ khác nhau.

Nghĩa và số phách

Ví dụNghĩaSố phách
寮りょう · ryouký túc xá
  1. りょ
  2. ー
2 phách
利用りよう · riyousử dụng / tận dụng
  1. り
  2. よ
  3. ー
3 phách

Khác nhau ở đâu

  • 寮 (りょう) đọc りょ trong một phách (2 phách); 利用 (りよう) tách thành り・よ (3 phách).

ゃ, ゅ hoặc ょ nhỏ hợp với kana đứng trước thành một phách. Tách ra thì 病院 (bệnh viện) thành 美容院 (tiệm làm tóc).

Trong câu

  • 大学の寮に住んでいます。
  • このサービスは無料で利用できます。

Tự kiểm tra

Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.