Phân biệt cách phát âm 寮 (りょう) và 利用 (りよう)
寮 (りょう) đọc りょ trong một phách (2 phách); 利用 (りよう) tách thành り・よ (3 phách).
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 寮りょう · ryou | ký túc xá |
|
| 利用りよう · riyou | sử dụng / tận dụng |
|
Khác nhau ở đâu
寮 (りょう) đọc りょ trong một phách (2 phách); 利用 (りよう) tách thành り・よ (3 phách).
ゃ, ゅ hoặc ょ nhỏ hợp với kana đứng trước thành một phách. Tách ra thì 病院 (bệnh viện) thành 美容院 (tiệm làm tóc).
Trong câu
- 大学の寮に住んでいます。
- このサービスは無料で利用できます。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.