Phân biệt cách phát âm 賞 (しょう) và 仕様 (しよう)
賞 (しょう) đọc しょ trong một phách (2 phách); 仕様 (しよう) tách thành し・よ (3 phách).
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 賞しょう · shou | giải thưởng |
|
| 仕様しよう · shiyou | thông số kỹ thuật |
|
Khác nhau ở đâu
賞 (しょう) đọc しょ trong một phách (2 phách); 仕様 (しよう) tách thành し・よ (3 phách).
ゃ, ゅ hoặc ょ nhỏ hợp với kana đứng trước thành một phách. Tách ra thì 病院 (bệnh viện) thành 美容院 (tiệm làm tóc).
Trong câu
- この映画は国際的な賞を取りました。
- 新しいアプリの仕様を確認します。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.