Phân biệt cách phát âm 百 (ひゃく) và 飛躍 (ひやく)
百 (ひゃく) đọc ひゃ trong một phách (2 phách); 飛躍 (ひやく) tách thành ひ・や (3 phách).
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 百ひゃく · hyaku | một trăm |
|
| 飛躍ひやく · hiyaku | bước nhảy vọt / đột phá |
|
Khác nhau ở đâu
百 (ひゃく) đọc ひゃ trong một phách (2 phách); 飛躍 (ひやく) tách thành ひ・や (3 phách).
ゃ, ゅ hoặc ょ nhỏ hợp với kana đứng trước thành một phách. Tách ra thì 病院 (bệnh viện) thành 美容院 (tiệm làm tóc).
Trong câu
- このノートは百円でした。
- 今年は仕事で大きく飛躍したいです。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.