Phân biệt cách phát âm 病院 (びょういん) và 美容院 (びよういん)
病院 (びょういん) đọc びょ trong một phách (4 phách); 美容院 (びよういん) tách thành び・よ (5 phách).
Nghĩa và số phách
| Ví dụ | Nghĩa | Số phách |
|---|---|---|
| 病院びょういん · byouin | bệnh viện |
|
| 美容院びよういん · biyouin | tiệm làm tóc |
|
Khác nhau ở đâu
病院 (びょういん) đọc びょ trong một phách (4 phách); 美容院 (びよういん) tách thành び・よ (5 phách).
ゃ, ゅ hoặc ょ nhỏ hợp với kana đứng trước thành một phách. Tách ra thì 病院 (bệnh viện) thành 美容院 (tiệm làm tóc).
Trong câu
- 熱があるので病院へ行きます。
- 土曜日に美容院を予約しました。
Tự kiểm tra
Ghi âm một trong các từ. Mora so sánh bản ghi của bạn với từ đó và từ còn lại, rồi cho biết bạn đọc gần với từ nào hơn.